|
10/1982 - 10/1983
|
Chuyên viên Vụ Các vấn
đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao.
|
|
10/1983 - 12/1986
|
Tùy viên Phái đoàn đại
diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York.
|
|
12/1986 - 12/1990
|
Chuyên viên Vụ Các vấn
đề chính trị chung (nay là Vụ Các tổ chức quốc tế), Bộ Ngoại giao; Chi ủy
viên.
|
|
12/1990 - 6/1993
|
Bí thư thứ Ba, Phái
đoàn đại diện thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York; Ủy viên BCH
Công đoàn của Phái đoàn.
|
|
7/1993 - 10/1995
|
Học Thạc sĩ về Luật quốc
tế và ngoại giao, Trường Fletcher, Đại học Tufts, Hoa Kỳ.
|
|
12/1995 - 2/1998
|
Chuyên viên rồi Trợ lý
Vụ trưởng, Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.
|
|
3/1998 - 7/1999
|
Phó Vụ trưởng Vụ Các Tổ
chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.
|
|
7/1999 - 7/2002
|
Tham tán Công sứ, Phó
Trưởng Phái đoàn đại diện Thường trực Việt Nam tại Liên hợp quốc, New York.
|
|
8/2002 - 10/2006
|
Phó Vụ trưởng Vụ Các Tổ
chức quốc tế, Bộ Ngoại giao.
|
|
10/2006 - 12/2010
|
Quyền Vụ trưởng rồi Vụ
trưởng Vụ Các Tổ chức quốc tế, Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ
Ngoại giao.
|
|
12/2010 - 7/2011
|
Ủy viên Ban Cán sự đảng,
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; được
phong hàm Đại sứ bậc II (7/2011).
|
|
7/2011 - 10/2014
|
Thứ trưởng Bộ Ngoại
giao; Đại sứ Đặc mệnh toàn quyền, Trưởng Phái đoàn đại diện thường trực Việt
Nam tại Liên hợp quốc; Ủy viên Đảng ủy nước ngoài tại Hoa Kỳ; Bí thư Đảng bộ
bộ phận khu vực New York, Hoa Kỳ.
|
|
10/2014 - 4/2016
|
Ủy viên Ban Cán sự đảng,
Thứ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao; tiếp tục
phụ trách quan hệ của Việt Nam với các nước Đông Nam Á, Nam Á, Nam Thái Bình
Dương (gồm 34 nước, trong đó có Lào, Campuchia), Tổ chức ASEAN (là Trưởng SOM
ASEAN của Việt Nam); được phân công nhiệm vụ tại một số cơ chế liên ngành,
trong đó có Chủ tịch Ủy ban Quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên Ban Chỉ đạo Tây
Nguyên; Ủy viên Ban Chỉ đạo Tây Nam Bộ.
|
|
|
Tại Đại hội đại biểu
toàn quốc lần thứ XII của Đảng, được bầu tham gia Ban chấp hành Trung ương Đảng
(từ 1/2016).
|
|
4/2016 - 1/2021
|
Ủy viên Trung ương Đảng;
Ủy viên Ban Cán sự đảng, Thứ trưởng Bộ Ngoại giao, Chủ nhiệm Ủy ban Biên giới
Quốc gia; Ủy viên Ban chấp hành Đảng bộ Bộ Ngoại giao. Trực tiếp phụ trách
các công tác chính: biên giới lãnh thổ (chủ quyền, biên giới quốc gia trên bộ,
trên biển), quan hệ của Việt Nam với các tổ chức quốc tế (trong đó có Liên hợp
quốc và hệ thống cơ quan trực thuộc), quan hệ song phương với khu vực Đông Bắc
Á (Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Triều Tiên, Mông Cổ, Đài Loan), ngoại giao
văn hóa và UNESCO, công tác luật pháp quốc tế, dân chủ - nhân quyền, hợp tác
phát triển tại khu vực sông Mê Công, thi đua khen thưởng và truyền thống ngoại
giao.
|
|
|
Được Bộ Chính trị phân
công kiêm nhiệm Bí thư Đảng ủy Ngoài nước (Đảng bộ trực thuộc Trung ương; cho
đến khi Đảng bộ Ngoài nước hợp nhất với Đảng bộ Bộ Ngoại giao từ 1/1/2020); Ủy
viên Ban Thường vụ Đảng ủy Bộ Ngoại giao (từ 3/2020).
|
|
|
Được phân công nhiệm vụ
tại một số cơ chế liên ngành của Đảng và Nhà nước, trong đó có: Thành viên của
2 Tiểu ban Điều lệ và Tiểu ban Văn kiện Đại hội Đảng lần thứ XIII; Chủ tịch Ủy
ban Quốc gia UNESCO Việt Nam; Ủy viên thường trực, Chủ nhiệm Văn phòng Thường
trực Ban Chỉ đạo Nhà nước về Biển Đông - Hải đảo; Trưởng đoàn đại biểu Chính
phủ trong công tác biên giới với Trung Quốc, Lào, Campuchia; Tổng Thư ký Ủy
ban Chỉ đạo hợp tác song phương Việt Nam - Trung Quốc; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo
nhân quyền của Chính phú; Phó Trưởng Ban Chỉ đạo liên ngành về hợp tác tiểu
vùng; Phó Chủ tịch Ủy ban sông Mê Công Việt Nam; Ủy viên Ban Chỉ đạo Tây Bắc
đến khi Ban Chỉ đạo kết thúc hoạt động vào tháng 10/2017.
|
|
1/2021 - 3/2021
|
Tại Đại hội Đại biểu
toàn quốc lần thứ XIII của Đảng, được bầu tiếp tục tham gia Ban Chấp hành
Trung ương Đảng; tiếp tục đảm nhiệm các chức vụ nêu trên.
|
|
3/2021 - 1/2025
|
Ủy viên Trung ương Đảng
khóa XIII, Trưởng Ban Đối ngoại Trung ương; Bí thư Đảng ủy cơ quan Ban Đối
ngoại Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 9/2021); Ủy viên Ban Chấp hành Đảng bộ
Khối các cơ quan Trung ương nhiệm kỳ 2020-2025 (từ 6/2022). Đại biểu Quốc hội
khóa XV (từ 7/2021), Ủy viên Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc
hội (đến 2/2025). Ủy viên Hội đồng Lý luận Trung ương nhiệm kỳ 2021-2026 (từ
8/2021).
|
|
10/2023
|
Bí thư Trung ương Đảng
khóa XIII.
|
|
2/2025 - 8/2025
|
Bí thư Trung ương Đảng
khóa XIII, Phó Bí thư Thường trực Đảng ủy các cơ quan Đảng Trung ương, Chánh
Văn phòng Trung ương Đảng; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm
của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc
hội khóa XV.
|
|
8/2025 - 10/2025
|
Bí thư Trung ương Đảng
khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ (từ 9/2025); Bí thư Đảng ủy,
Quyền Bộ trưởng Bộ Ngoại giao; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm
nhiệm của Ủy ban Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV, Đại
biểu Quốc hội khóa XV.
|
|
10/2025 - 1/2026
|
Bí thư Trung ương Đảng
khóa XIII; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng
Bộ Ngoại giao; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban
Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội khóa
XV.
|
|
1/2026 - 4/2026
|
Ủy viên Bộ Chính trị
khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng
Bộ Ngoại giao; Ủy viên là đại biểu Quốc hội hoạt động kiêm nhiệm của Ủy ban
Quốc phòng, An ninh và Đối ngoại của Quốc hội khóa XV, Đại biểu Quốc hội
khóa: XV, XVI (từ 3/2026).
|
|
4/2026
|
Ủy viên Bộ Chính trị
khóa XIV; Ủy viên Ban Thường vụ Đảng ủy Chính phủ; Bí thư Đảng ủy, Bộ trưởng
Bộ Ngoại giao nhiệm kỳ 2026-2031; Đại biểu Quốc hội khóa XVI.
|